Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3, địa chỉ: Thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (nay là Thôn Đồng Phúc, xã Đồng Lương, tỉnh Thanh Hóa). Theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CB 660699, số vào sổ cấp GCN: CH 00672 do UBND huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 23/01/2019 cho ông Phạm Văn Xoa, cập nhật chuyển nhượng cho ông Phạm Văn Hoàng và bà Phạm Thị Liên ngày 21/02/2023 theo hồ sơ số 041.10.13.H56-230217-0001. Diện tích: 4346,8 m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở: 1732 m2, Đất cây lâu năm: 2614,8 m2; Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài, Đất cây lâu năm: đến năm 2063; Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Vị trí, tứ cận giáp ranh thửa đất như sau:
- Phía Bắc: Giáp đường bê tông;
- Phía Nam: Giáp sông nhỏ;
- Phía Đông: Giáp đường quốc lộ 15a;
- Phía Tây: Giáp đường vào nhà ông Kế.
* Tài sản gắn liền với Quyền sử dụng đất gồm có:
a. Nhà ở cấp 4 mái tôn số 1 (Nhà hàng)
- Diện tích xây dựng: 180m2
- Kết cấu: Móng BTCT, tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền lát gạch ceramic loại 0,5m x 0,5m, mái lợp tôn, đóng tràn nhựa. Cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm kính.
b. Bán bình tôn trước nhà hàng
- Diện tích xây dựng: 34m2
- Kết cấu: Khung cột bằng thép, mái lợp tôn, đóng trần nhựa, nền láp gạch ceramic loại 0,5m x 0.5m.
c. Nhà ở (nhà gỗ 2 tầng)
- Diện tích xây dựng: 106,6m2
- Diện tích sàn xây dựng: 213,2m2
- Kết cấu: Khung cột, dầm sàn bằng gỗ, vách tường, dui mè bằng gỗ, mái lợp tấm fibro xi măng. Phòng ngủ tầng 1 xây gạch 110, nền lát gạch ceramic.
d. Nhà ở cấp 4 mái tôn số 2 (Nhà bếp số 1)
- Diện tích xây dựng: 88,9m2
- Kết cấu: Móng BTCT, tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền lát gạch Hạ Long loại 0,3m x 0,3m, mái lợp tôn.
e. Nhà ở cấp 4 mái fibro xi măng (Nhà bếp số 2)
- Diện tích xây dựng: 18,9m2
- Kết cấu: Tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền láng bê tông, mái lợp tấm fibro xi măng.
f. Nhà ở cấp 4 mái tôn số 3 (Khu phòng ngủ)
- Diện tích xây dựng: 65,5m2
- Kết cấu: Móng BTCT, tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền lát gạch ceramic loại 0,5m x 0.5m, mái lớp tôn.
g. Nhà ở cấp 4 mái tôn số 4 (Khu phòng hát Karaoke số 1)
- Diện tích xây dựng: 103,8m2
- Kết cấu: Móng BTCT, tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền lát gạch ceramic loại 0,5m x 0,5m, mái lợp tôn, bên trong các phòng hát được đóng trần, trường, cửa cách âm.
h. Nhà ở cấp 4 mái tôn số 5 (Khu phòng hát Karaoke số 2)
- Diện tích xây dựng: 171m2
- Kết cấu: Móng BTCT, tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền lát gạch ceramic loại 0,5m x 0,5m, mái lợp tôn, bên trong các phòng hát được đóng trần, tường, cửa cách âm.
i. Nhà ở cấp 4 mái tôn số 6 (Khu nhà ở nhân viên)
- Diện tích xây dựng: 69m2
- Kết cấu: Tường nhà xây gạch 110mm trát vữa xi măng. Nền lát gạch Hạ Long loại 0,3m x 0,3m và láng bê tông, mái lớp tôn.
j. Bán bình tôn số 2
- Diện tích xây dựng: 57,2m 2
- Kết cấu: Khung cột bằng thép, mái lợp tôn, nền láng bê tông.
k. Cổng, tường rào
- Cổng chính hướng Đông cách cổng bằng thép có kích thước 1,8m x 5,2m, 02 trụ cổng có kích thước: 0,5x0,5m; cao 3,2m.
- Cách cổng hướng Bắc cánh cổng sắt có kích thước 5,2m x 3m, 02 trụ cổng có kích thước 0,5x0,5m; cao 3m.
- Một đoạn tường rào phía Tây có kích thước dài 20m, cao 1,8m, xây bằng gạch không nung.
l. Cây cối trên đất: Cây khế: 02 cây, Cây đào: 03 cây, Cây cau: 04 cây, Cây sung: 01 cây, Cây sấu: 02 cây, Cây nhãn: 02 cây, Cây vải: 03 cây, Cây mít: 02 cây, Cây dổi: 01 cây.